FINANCEVELIX / Bộ chuyển đổi tiền tệ
USD / KRW · Nghiên cứu cặp tiền tệ
Đô la Mỹ / Won Hàn Quốc
Tỷ giá tham chiếu hàng ngày, biểu đồ có ngày, những thay đổi gần đây và hướng dẫn đọc cặp tiền tệ này.
Tỷ giá tham chiếu hằng ngày · không phải báo giá để thực hiện giao dịchĐã truy xuất:
30 ngày lịch gần nhất
-2,995%23 thg 9, 2026 → 23 thg 10, 2026Lịch sử 90 ngày có sẵn
-9,908%27 thg 7, 2026 → 23 thg 10, 2026Chỉ để tham khảo. Ngân hàng hoặc sàn giao dịch có thể áp dụng tỷ giá, chênh lệch giá mua–bán, phí cố định hoặc hoa hồng khác. ECB không khuyến khích sử dụng các tỷ giá này cho giao dịch.
Lịch sử tỷ giá tham chiếu đã công bố · USD/KRW
Khoảng thời gian công bố có sẵn: 27 thg 7, 2026 – 23 thg 10, 2026 · 65 Các quan sát đã công bố
Biểu đồ nối các điểm dữ liệu đã công bố liên tiếp; đường nối không phải luồng giá trong ngày.
- Tỷ giá chéo thấp nhất được công bố
- 1.324,452783 KRW23 thg 10, 2026
- Tỷ giá chéo cao nhất được công bố
- 1.470,111511 KRW27 thg 7, 2026
| Ngày | Tỷ giá chéo · USD/KRW |
|---|---|
| 1.324,452783 | |
| 1.324,631861 | |
| 1.325,57415 | |
| 1.327,837717 | |
| 1.329,487751 | |
| 1.332,098107 | |
| 1.345,895789 | |
| 1.336,793211 | |
| 1.341,446192 | |
| 1.333,091852 |
Đọc cặp tiền tệ này · USD/KRW
USD/KRW cho biết số won Hàn Quốc tương ứng với một đô la Mỹ. Trang này tính tỷ giá từ các giá trị won và đô la của ECB trong cùng đợt công bố. Để biểu thị khoản chi bằng đô la sang won, nhân với USD/KRW; để biểu thị ngân sách bằng won sang đô la, thực hiện phép chia. Số tiền won đã làm tròn và tỷ giá chéo chưa làm tròn có thể cho ra tổng hiển thị hơi khác nhau.
Tái hiện phép tính mới nhất
Chia số đơn vị tiền mục tiêu trên mỗi euro cho số đơn vị tiền cơ sở trên mỗi euro. Kết quả là số đơn vị tiền mục tiêu tương ứng với một đơn vị tiền cơ sở. EUR được quy ước là đồng tiền cơ sở với giá trị bằng 1.
1.482,46 KRW/EUR ÷ 1,1193 USD/EUR = 1.324,452783 KRW/USD
Tỷ giá hối đoái nghịch đảo
1 KRW = 0,00075503 USD
Tỷ giá nghịch đảo bằng 1 chia cho tỷ giá đang hiển thị. Mức thay đổi phần trăm theo chiều ngược lại không đơn giản là mức phần trăm ban đầu đổi dấu.
Mức thay đổi được tính bằng cách so sánh lần công bố đầu và cuối có sẵn trong mỗi khoảng thời gian hiển thị. Mức thấp nhất và cao nhất là các giá trị hằng ngày đã công bố, không phải mức cực tiểu và cực đại trong ngày. Biểu đồ sử dụng tệp nguồn cho 90 ngày gần nhất, không cung cấp kho dữ liệu lịch sử đầy đủ.
Tỷ giá chéo, ước tính chuyển đổi và mức thay đổi phần trăm do FinanceVelix tính toán từ dữ liệu ECB.
Nghiên cứu cặp tiền tệ
Hồ sơ tỷ giá hối đoái có ghi ngày, kèm lịch sử công bố, chiều yết giá và cách tính minh bạch.