Tin tứcĐăng nhập

Chia sẻ

FINANCEVELIX / CRYPTO

Tiền điện tử · Công cụ thị trường

Tất cả đồng tiền →

Đặt mục tiêu hằng tháng và so sánh tái đầu tư với nhận tiền mặt.

DIVIDEND / Công cụ tính thu nhập cổ tức◉ Tính toán cục bộ± Những giả định của bạn

Công cụ tính thu nhập cổ tức

Sử dụng cùng một loại tiền tệ cho mọi giá, phí và số tiền. Thay đổi nhãn này không chuyển đổi giá trị.

FINANCEVELIX / Tính toán của bạn

Tính toán của bạn

Vốn cần thiết cho mục tiêu
150.000,00 US$
Tái đầu tư cổ tức · Cổ tức ròng hằng tháng
440,86 US$
Lần đầu đạt mục tiêu · tái đầu tư
Không đạt trong thời gian này
Tái đầu tư cổ tức · Số dư kết thúc kịch bản
132.258,21 US$

Chỉ dựa trên các đầu vào được trình bày dưới đây; không sử dụng giá thực.

Chia sẻ

Liên kết chia sẻ chứa số tiền đã nhập. Chỉ chia sẻ số liệu có thể công khai.

Xem trước tóm tắt chia sẻ
FinanceVelix · Công cụ tính thu nhập cổ tức

Tiền tệ / đơn vị: USD
Số tiền ban đầu: 10.000,00 US$
Đóng góp hàng tháng: 300,00 US$
Tỷ suất cổ tức hằng năm (%): 4%
Biến động giá hằng năm (%): 0%
Thuế suất cổ tức thực tế (%): 0%
Những năm: 20
Mục tiêu cổ tức ròng hằng tháng: 500,00 US$

Vốn cần thiết cho mục tiêu: 150.000,00 US$
Tái đầu tư cổ tức · Cổ tức ròng hằng tháng: 440,86 US$
Tái đầu tư cổ tức · Số dư kết thúc kịch bản: 132.258,21 US$
Nhận cổ tức bằng tiền mặt · Số dư kết thúc kịch bản: 82.000,00 US$

Tính toán minh họa, không phải dự báo hay khuyến nghị đầu tư. Không có giao dịch nào được đặt.
Mỗi tháng: cổ tức tính trên số dư đầu kỳ, biến động giá rồi đóng góp cuối tháng. Tỷ suất cổ tức so với giá trị danh mục được giả định không đổi.
Thu nhập tháng là cổ tức ròng năm chia 12; ngày thanh toán thực tế có thể khác. Không gồm phí, lạm phát, tỷ giá và thuế lãi vốn.

Số dư kết thúc kịch bản · USD

● Tái đầu tư cổ tức● Nhận cổ tức bằng tiền mặt

132.258,21 US$

Số dư kết thúc kịch bảnPhân tích theo từng năm
020 · Những năm

Phân tích theo từng năm · USD

NămTổng số đóng gópTái đầu tư cổ tức · Số dư kết thúc kịch bảnNhận cổ tức bằng tiền mặt · Số dư kết thúc kịch bảnCổ tức ròng hằng thángCổ tức tiền mặt lũy kế
010.000,00 US$10.000,00 US$10.000,00 US$33,33 US$0,00 US$
113.600,00 US$14.074,15 US$13.600,00 US$46,91 US$466,00 US$
217.200,00 US$18.314,30 US$17.200,00 US$61,05 US$1.076,00 US$
320.800,00 US$22.727,19 US$20.800,00 US$75,76 US$1.830,00 US$
424.400,00 US$27.319,87 US$24.400,00 US$91,07 US$2.728,00 US$
528.000,00 US$32.099,66 US$28.000,00 US$107,00 US$3.770,00 US$
631.600,00 US$37.074,19 US$31.600,00 US$123,58 US$4.956,00 US$
735.200,00 US$42.251,39 US$35.200,00 US$140,84 US$6.286,00 US$
838.800,00 US$47.639,51 US$38.800,00 US$158,80 US$7.760,00 US$
942.400,00 US$53.247,16 US$42.400,00 US$177,49 US$9.378,00 US$
1046.000,00 US$59.083,27 US$46.000,00 US$196,94 US$11.140,00 US$
1149.600,00 US$65.157,15 US$49.600,00 US$217,19 US$13.046,00 US$
1253.200,00 US$71.478,49 US$53.200,00 US$238,26 US$15.096,00 US$
1356.800,00 US$78.057,38 US$56.800,00 US$260,19 US$17.290,00 US$
1460.400,00 US$84.904,29 US$60.400,00 US$283,01 US$19.628,00 US$
1564.000,00 US$92.030,16 US$64.000,00 US$306,77 US$22.110,00 US$
1667.600,00 US$99.446,35 US$67.600,00 US$331,49 US$24.736,00 US$
1771.200,00 US$107.164,69 US$71.200,00 US$357,22 US$27.506,00 US$
1874.800,00 US$115.197,48 US$74.800,00 US$383,99 US$30.420,00 US$
1978.400,00 US$123.557,54 US$78.400,00 US$411,86 US$33.478,00 US$
2082.000,00 US$132.258,21 US$82.000,00 US$440,86 US$36.680,00 US$

Giả định tính toán

Vốn cần thiết cho mục tiêu = Mục tiêu cổ tức ròng hằng tháng × 12 ÷ (Tỷ suất cổ tức hằng năm (%) ÷ 100 × (1 − Thuế suất cổ tức thực tế (%) ÷ 100))

Mỗi tháng: cổ tức tính trên số dư đầu kỳ, biến động giá rồi đóng góp cuối tháng. Tỷ suất cổ tức so với giá trị danh mục được giả định không đổi.

Thu nhập tháng là cổ tức ròng năm chia 12; ngày thanh toán thực tế có thể khác. Không gồm phí, lạm phát, tỷ giá và thuế lãi vốn.