FINANCEVELIX / Máy tính đầu tư
Lạm phát & sức mua
FINANCEVELIX / CRYPTO
Tiền điện tử · Công cụ thị trường
So sánh số tiền tương lai với sức mua của nó trong giá hiện tại. Nhập giả định hàng năm không đổi của riêng bạn.
Lạm phát & sức mua
Sử dụng cùng một loại tiền tệ cho mọi giá, phí và số tiền. Thay đổi nhãn này không chuyển đổi giá trị.
FINANCEVELIX / Tính toán của bạn
Tính toán của bạn
Nhập giả định của bạn, sau đó chọn Tính toán.
FINANCEVELIX / PURCHASING POWER
Tiền của bạn sẽ mua được gì?
Số tiền lớn hơn trong tương lai vẫn có thể mua ít hơn nếu giá tăng nhanh hơn. Công cụ này tách biệt tiền danh nghĩa, sức mua thực và chi phí mua cùng một giỏ hàng khởi đầu.
Trong n năm: số tiền tương lai danh nghĩa = số tiền ban đầu × (1 + lợi nhuận đầu tư hàng năm)^n; sức mua hôm nay = số tiền danh nghĩa tương lai ÷ (1 + lạm phát)^n. Chi phí tương lai của cùng giỏ bắt đầu = số tiền ban đầu × (1 + lạm phát)^n. Nhập tỷ lệ phần trăm hiệu dụng hàng năm; phép tính chuyển đổi chúng sang số thập phân.
Lợi nhuận thực tế hàng năm chính xác là (1 + tăng trưởng) ÷ (1 + lạm phát) − 1. Chỉ cần trừ đi lạm phát là một ước lượng. Lãi suất ở đây cộng đôi hàng năm, khác với công cụ tăng trưởng kép hàng tháng.
Một khoản tiền cố định ban đầu duy nhất, tỷ lệ hàng năm hiệu quả không đổi và một giỏ hàng hóa không đổi. Không đóng góp, rút tiền, thuế, phí, thay đổi tỷ giá hối đoái hay nguồn cấp dữ liệu chỉ số giá. Đây chỉ là giả định, không phải số liệu lạm phát chính thức hay dự báo đầu tư. Tỷ lệ lạm phát âm mô hình hóa giá giảm.
Tham chiếu sức mua tiền mặt 20 năm
Ví dụ giả định cố định: 10.000 đơn vị khởi điểm, tăng trưởng đầu tư hàng năm hiệu quả 0%, không có dòng tiền, 20 năm và tỷ lệ lạm phát hiển thị không đổi. Đơn vị không phụ thuộc tỷ giá, không quan sát được dữ liệu thị trường.
| Lạm phát giá hàng năm giả định (%) | Số tiền tương lai · Tiền tương lai | Số tiền tương lai · Sức mua hôm nay | Chi phí tương lai của cùng giỏ khởi điểm |
|---|---|---|---|
| 0% | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,00 |
| 1% | 10.000,00 | 8.195,44 | 12.201,90 |
| 2% | 10.000,00 | 6.729,71 | 14.859,47 |
| 3% | 10.000,00 | 5.536,76 | 18.061,11 |
| 5% | 10.000,00 | 3.768,89 | 26.532,98 |
| 10% | 10.000,00 | 1.486,44 | 67.275,00 |